Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Screenshot_1309.png 35_Phieu_Bai_tap_cuoi_tuan_Mon_Toan_Lop_2_Bo_sach_Canh_dieu.jpg GiaoantrinhchieuMonToan2Hocki1Bosachcanhdieu.jpg KehoachbaidayDaoducLop3BosachKetnoitrithuc2022tieuhocvn.jpg TiengViet4KetnoiTuan5Bai9Tiet3LuyentuvacauDongtuTrang41.jpg ClipartKey_135275.png TiengViet4KetnoiTuan29Bai20Tiet12ChieungoaioTrang93.jpg Toan5KetnoiBai9LuyentapchungTiet3Trang31.jpg ClipartKey_191402.png TiengViet4KetnoiTuan7Bai16Tiet1va2TruocngayxaqueTrang66.jpg TiengViet3KetnoiTuan5Bai9DocDihocvuisaotrang43.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai6Tiet12DocNghesitrongTrang26.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai5Tiet1DocthanlanxanhvatackeTrang23.jpg TiengViet3KetnoiTuan3Bai6Tiet1Doc_NhatkitapboiTrang26.jpg Motvaibienphaptochuctrochoihoctaptrongmondaoduclop2.jpg Thumbnail_Ca_chua.png Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Hàm Thuận Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    BAI 34 EM LAM DUOC NHUNG GI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lai Thi Sen
    Ngày gửi: 20h:18' 23-11-2024
    Dung lượng: 7.3 MB
    Số lượt tải: 166
    Số lượt thích: 0 người
    m/

    TOÁN

    Em làm
    được
    (Tiết 1)
    những gì?

    m/

    TRUY TÌM
    KHO BÁU

    m/

    m/

    1

    Đặt tính rồi tính.

    2,4 × 8

    1,4 × 0,36

    5,7 × 4,2

    0,6 × 0,75

    Làm bảng

    m/

    1

    Đặt tính rồi tính.

    2,4 × 8

    5,7 × 4,2

    m/

    1

    Đặt tính rồi tính.

    0,6 × 0,75

    1,4 × 0,36

    m/

    m/

    2

    Tính nhẩm.

    Mẫu: 0,3 × 50 = 0,3 × 10 × 5
    = 3 × 5 = 15

    2

    m/

    a) 0,7 × 40
    0,7 × 0,4

    Tính nhẩm.

    b) 0,6 × 700
    0,6 × 0,07

    c) 0,3 × 8 000
    0,3 × 0,008

    m/

    2

    Tính nhẩm.

    a) 0,7 x 40 = 0,7 x 10 x 4
    = 7 x 4 = 28
    0,7 x 0,4 = 0,7 x 0,1 x 4
    = 0,07 x 4 = 0,28

    m/

    2

    Tính nhẩm.

    b) 0,6 x 700 = 0,6 x 100 x 7
    = 60 x 7 = 42
    00,6 x 0,07 = 0,6 x 0,01 x 7
    = 0,06 x 7 = 0,42

    m/

    2

    Tính nhẩm.

    c) 0,3 x 8 000 = 0,3 x 1 000 x 8
    = 300 x 8 = 2400
    0,3 x 0,008 = 0,3 x 0,001 x 8
    = 0,0003 x 8 = 0,0024

    m/

    m/

    3

    Số?

    a) 12,5 km = 12
    .?. 500
    m m
    b) 4,2 l = .?.
    ml ml
    4 200
    c) 2,7 = .?. 27 000

    m/

    m/

    4

    a) Tính rồi so sánh giá trị của các biểu thức.
    8,5 × (2,6 + 7,4) và 8,5 × 2,6 + 8,5 × 7,4
    1,7 × 14,3 – 1,7 × 4,3 và 1,7 × (14,3 – 4,3)

    b) Tính bằng cách thuận tiện.
    0,92 × 4,2 + 0,92 × 5,8
    7,3 × 1,6 – 7,3 × 0,6

    m/

    a) Tính rồi so sánh giá trị của các biểu thức.
    8,5 × (2,6 + 7,4)
    8,5 × 2,6 + 8,5 × 7,4
    = 8,5 × 10
    = 22,1 + 62,9
    = 85
    = 85
     8,5 × (2,6 + 7,4) = 8,5 × 2,6 + 8,5 × 7,4 = 85

    m/

    a) Tính rồi so sánh giá trị của các biểu thức.
    1,7 × 14,3 – 1,7 ×
    1,7 × (14,3 – 4,3)
    =4,3
    24,31 – 7,31
    = 1,7 × 10
    = 17
    = 17
     1,7 × (14,3 – 4,3) = 1,7 × 14,3 – 1,7 × 4,3 = 17

    m/

    4

    b) Tính bằng cách thuận tiện.
    0,92 × 4,2 + 0,92 × 5,8
    = 0,92 × (4,2 + 5,8)
    = 0,92 × 10 = 9,2
    7,3 × 1,6 – 7,3 × 0,6
    = 7,3 × (1,6 – 0,6)
    = 7,3 × 1 = 7,3

    m/

    5

    Một vùng trồng lúa dạng hình chữ nhật có
    chiều dài 1,2 km, chiều rộng 0,7 km.
    a) Diện tích của vùng trồng lúa là bao nhiêu
    héc-ta?
    b) Năng suất lúa trung bình của vùng này là
    6,2 tấn trên mỗi héc-ta. Hỏi sản lượng lúa của
    cả vùng là bao nhiêu tấn?

    m/

    5

    Phương pháp giải:
    a) Tính Diện tích của vùng trồng lúa = chiều
    dài x chiều rộng
    b) Tính sản lượng lượng của cả vùng = Diện
    tích của vùng trồng lúa x Năng suất lúa trung
    bình của vùng

    m/

    5

    a) Diện tích của vùng trồng lúa là:
    1,2 x 0,7 = 0,84 ()
    0,84 = 84 héc-ta
    b) Sản lượng lượng của cả vùng là:
    84 x 6,2 = 520,8 (tấn)
    Đáp số: a) 84 héc-ta
    b) 520,8 tấn

    m/

    m/

    Dặn dò
    - Xem lại bài.
    - Chuẩn bị bài tiếp theo
     
    Gửi ý kiến