Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Screenshot_1309.png 35_Phieu_Bai_tap_cuoi_tuan_Mon_Toan_Lop_2_Bo_sach_Canh_dieu.jpg GiaoantrinhchieuMonToan2Hocki1Bosachcanhdieu.jpg KehoachbaidayDaoducLop3BosachKetnoitrithuc2022tieuhocvn.jpg TiengViet4KetnoiTuan5Bai9Tiet3LuyentuvacauDongtuTrang41.jpg ClipartKey_135275.png TiengViet4KetnoiTuan29Bai20Tiet12ChieungoaioTrang93.jpg Toan5KetnoiBai9LuyentapchungTiet3Trang31.jpg ClipartKey_191402.png TiengViet4KetnoiTuan7Bai16Tiet1va2TruocngayxaqueTrang66.jpg TiengViet3KetnoiTuan5Bai9DocDihocvuisaotrang43.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai6Tiet12DocNghesitrongTrang26.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai5Tiet1DocthanlanxanhvatackeTrang23.jpg TiengViet3KetnoiTuan3Bai6Tiet1Doc_NhatkitapboiTrang26.jpg Motvaibienphaptochuctrochoihoctaptrongmondaoduclop2.jpg Thumbnail_Ca_chua.png Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Hàm Thuận Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi chọn HSG

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lưu Thị Thu
    Ngày gửi: 10h:24' 28-05-2024
    Dung lượng: 24.8 KB
    Số lượt tải: 322
    Số lượt thích: 0 người
    §Ò ôn häc sinh giái líp 1. Môn Toán số 2

    Họ và tên:.........................................................................................GV : THU LUU
    I.
    PHẦN TRẮC NGHIÊM
    Câu1. Kết quả của 15 + 40 - 22 là:
    §¸p sè:........
    Câu 2. Kết quả của phép tính 88 - 4 0 - 18 lµ:
    §¸psè:.......
    Câu 3. Kết quả của phép tính 54 + 5 - 9 là:
    Câu 4: Kết quả của phép tính 50 - 10 + 6 lµ:
    Câu 5: Kết quả của phép tính 47 + 1 0 - 40 lµ:
    Câu 6. Kết quả của phép tính 5 + 60 – 5 lµ:
    Câu 7: Hai số tự nhiên liên tiếp mà tổng của chúng là số tự
    nhiên lớn nhất có một chữ số là:

    §¸p sè:.......
    §¸psè:.......
    §¸p sè:.......
    a.§¸p sè:........
    §¸p sè:...........

    Câu 8. Số liền sau của số lớn nhất có một chữ số là: §¸p sè:...........
    Câu 9: Nam đọc quyển truyện có 88 trang, Nam đã đọc 50
    trang. Vậy còn số trang chưa đọc sẽ:
    Câu 10. Số chăn lớn nhất có 1 chữ số là:

    §¸p sè:.........

    Câu 11. Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là :

    §¸p sè:...........
    §¸p sè:...........

    Câu 12. Số tự nhiên lớn hơn 76 và nhỏ hơn 79 là:

    §¸p sè:............

    Câu 13. Có tất cả bao nhiêu số có hai chữ số nhỏ

    §¸p sè:..........

    hơn 55 là:
    Câu 14: Một xe ô tô chở 49 người khách. Đến một bến có 10
    người xuống và 2 chục người lên.Hỏi trên xe ô tô bây giờ có

    §¸p sè:..........

    bao nhiêu người khách?
    Câu 15: Cửa hàng có 50 chiếc xe đạp, đã bán đi ba

    §¸p sè:..........

    chục chiếc. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu chiếc
    xe đạp?
    Câu 16: Cho 2 chữ số: 2, 7 viết tất cả các số có hai chữ số
    Câu12: Cho 3 chữ số: 0, 5, 6 viết tất cả các số có hai chữ số
    C©u 15: Số tự nhiên lớn hơn 65 và nhỏ hơn 69 là:
    Câu 13: Hµ hái ®ưîc 34 b«ng hoa, Nga h¸i ít h¬n Hµ 3 b«ng

    §¸p sè:..........
    ......................
    §¸p sè:............
    ........................
    §¸p sè:.......
    §¸p sè:............

    hoa,nhưng nhiều h¬n Mai 1 b«ng hoa.Hái Mai h¸i ®ưîc mÊy
    b«ng hoa?
    Câu 14: Na hái Mai : “N¨m nay b¹n bao nhiªu tuæi ”.Mai ®¸p:
    “ Chị m×nh cã sè tuæi b»ng sè liền sau của số 24”. M×nh kÐm

    §¸p sè:.........

    chị m×nh 10 tuæi . Hái n¨m nay b¹n Mai bao nhiªu tuæi?
    Câu 16 : Hình bên:
    Có mấy đoạn thảng?

    §¸p sè:.......

    Câu 17. Số tự nhiên lớn hơn 16 và nhỏ hơn 19 là:

    §¸p sè:.......

    Câu 18. Có tất cả bao nhiêu số có hai chữ số nhỏ

    a.§¸p sè:....

    hơn 66 là:
    Câu 19: Có tất cả bao nhiêu số có hai chữ số nhỏ
    hơn 46 là:

    §¸psè:....

    Câu 20 : Các số tự nhiên lớn hơn 23 và nhỏ hơn 27


    §¸psè:.............

    II. PhÇn tù luËn
    Câu 1: Viết các số 100, 21,34,56,79,87, 98
    a.Theo thứ tự từ lớn đến bé......................................................................................
    b.Theo thứ tự từ bé đến lớn......................................................................................
    Câu 2: Tính nhanh:
    a) 1 + 3 + 8 + 0 + 6 + 10 + 2
    =……………………………………………………………………...........................
    ………………………………………………………………………………………
    … b) 14 + 11 + 15 + 6 + 8 + 9 + 5 + 2 =
    =……………………………………………………………………...........................
    ………………………………………………………………………………………
    …………………….....................................................................................................
    Câu 3.Có 2 con chó và 10 con gà . Hỏi
    a. Có máy con chó và gà
    b. Có tất cả bao nhiêu cái chân các loại
    .............................…………………………………………………………..
    .............................…………………………………………………………..
     
    Gửi ý kiến