Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Screenshot_1309.png 35_Phieu_Bai_tap_cuoi_tuan_Mon_Toan_Lop_2_Bo_sach_Canh_dieu.jpg GiaoantrinhchieuMonToan2Hocki1Bosachcanhdieu.jpg KehoachbaidayDaoducLop3BosachKetnoitrithuc2022tieuhocvn.jpg TiengViet4KetnoiTuan5Bai9Tiet3LuyentuvacauDongtuTrang41.jpg ClipartKey_135275.png TiengViet4KetnoiTuan29Bai20Tiet12ChieungoaioTrang93.jpg Toan5KetnoiBai9LuyentapchungTiet3Trang31.jpg ClipartKey_191402.png TiengViet4KetnoiTuan7Bai16Tiet1va2TruocngayxaqueTrang66.jpg TiengViet3KetnoiTuan5Bai9DocDihocvuisaotrang43.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai6Tiet12DocNghesitrongTrang26.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai5Tiet1DocthanlanxanhvatackeTrang23.jpg TiengViet3KetnoiTuan3Bai6Tiet1Doc_NhatkitapboiTrang26.jpg Motvaibienphaptochuctrochoihoctaptrongmondaoduclop2.jpg Thumbnail_Ca_chua.png Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Hàm Thuận Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng thị hoài nga
    Ngày gửi: 11h:27' 23-12-2023
    Dung lượng: 67.1 KB
    Số lượt tải: 622
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TH&THCS SỐ 1 LƯƠNG THỊNH

    Họ và tên:.......................................................
    Lớp 3....
    Điểm

    KIỂM TRA HỌC KỲ I
    Môn: Toán - Lớp 3
    Thời gian: 40 phút
    Năm học 202… – 202…

    Nhận xét của giáo viên
    .…………………………………………………………………………..………
    …………………………………………………………………………...………
    …………………………………………………………………………...………

    I. TRẮC NGHIỆM:
    Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng nhất trong các câu sau:
    Câu 1: (0,5 điểm) Số 543 được viết thành tổng các trăm, chục, đơn vị là:
    A. 500 + 4 + 3

    B. 5 + 4 + 3

    C. 500 + 40 + 3

    Câu 2: (0,5 điểm) ) Số liền sau số 370 là:
    A. 371

    B. 369

    C. 380

    Câu 3: (0,5 điểm) Lan có 6 hộp bánh, mỗi hộp bánh gồm 7 gói bánh. Hỏi Lan
    có bao nhiêu gói bánh?
    A. 42 gói bánh

    B. 56 gói bánh

    C. 63 gói bánh

    Câu 4: (1,0 điểm) Con cá cân nặng bao nhiêu gam?

    A. 20 g

    B. 200 g

    C. 2000 g

    Câu 5: (0,5 điểm) Số thích hợp cần điền vào chỗ trống là: 1 cm = …….. mm
    A. 1

    B. 10

    C. 100

    Câu 6: ( 1,0 điểm) Giá trị của biểu thức: 840 : ( 2+2) là:
    A. 210
    II. TỰ LUẬN:

    B. 220

    C. 120

    Câu 7.( 1,0 điểm) Đặt tính rồi tính

    a) 344 × 2

    b) 210 × 4

    Câu 8: ( 2,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức
    a) 36 : (62 – 56)

    b) 750 – 101 × 6

    c) (37 –18) +17

    d) 80 : 8 + 30

    Câu 9:( 2,0 điểm) Anh Nam đã lát được 24 viên gạch, bác Toàn lát được nhiều
    hơn anh Nam 15 viên gạch. Hỏi cả hai người đã lát được bao nhiêu viên gạch?
    Bài giải

    Câu 10: (1,0 điểm). Tính chu vi hình chữ nhật ABCD có chiều dài 12m, chiều
    rộng 8 m.
    Bài giải

    ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ

    Môn: Toán lớp 3
    Năm học: 2022 – 2023

    I. TRẮC NGHIỆM:
    Câu 1 (0,5điểm M1): C. 500 + 40 + 3
    Câu 2 (0,5 điểm M1) : A. 371
    Câu 3 (0,5 điểm M1): A. 42 gói bánh
    Câu 4: (1,0điểm M2): C. 2000 g
    Câu 5: (0,5điểm M1): B. 10

    Câu 6: (1,0điểm M1): A. 210
    II. TỰ LUẬN
    Câu 7: (1,0 điểm M2) Mỗi kết quả đúng được 0,5 điểm
    a) 344 × 2

    b) 210 × 4

    344

    210

    × 2

    × 4

    688

    840

    Câu 8: (2,0 điểm M2) Mỗi kết quả đúng được 0,5 điểm
    a) 36 : (62 – 56) = 36 : 6
    = 6
    c) c) (37 –18) +17 = 19 + 17

    b) 750 – 101 × 6 = 750 - 606
    = 144
    d) 80 : 8 + 30 = 10 + 30

    = 36

    = 40

    Câu 9: (2,0 điểm M3)
    Bài giải
    Bác toàn lát được số viên gạch là:
    24 + 15 = 39 (viên gạch)

    (0,25 điểm )
    (0,5 điểm)

    Cả hai người lát được số viên gạch là:

    (0,25 điểm)

    24 + 39 = 63 (viên gạch)
    Câu 10: (1,0 điểm M1) .

    (0,5 điểm )

    Đáp số : 63 viên gạch

    (0,5 điểm)

    Bài giải
    Chu vi hình chữ nhật ABCD là: (0,25 điểm )
    (12 + 8) x 2 = 40 (m)
    (0,5 điểm)
    Đáp số : 40 m

    (0,25 điểm)

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
    MÔN: TOÁN - LỚP 3
    NĂM HỌC: 2022 – 2023
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    câu,
    Mạch
    kiến Số
    TN
    TN
    TN
    số điểm
    thức, kĩ năng
    TL
    TL
    TL
    KQ
    KQ
    KQ

    Số và phép

    Giải bài toán
    có lời văn

    3

    Số điểm

    2,0

    3,0

    Câu số

    1,2,6

    7,8

    Số câu

    1

    Số điểm

    Tổng

    TN
    KQ

    TL

    3

    2

    2,0

    3,0

    1

    1

    2

    0,5

    2,0

    0,5

    2,0

    Câu số

    3

    9

    Số câu

    1

    1

    2

    0,5

    1,0

    1,5

    5

    4

    Đại lượng và
    đo các đại Số điểm
    lượng
    Câu số

    Hình học

    2

    Số câu

    Tổng

    Số câu

    1

    1

    Số điểm

    1,0

    1,0

    Câu số

    10

    Số câu

    5

    1

    1

    2

    1

    6

    4

    Số điểm

    3,0

    1,0

    1,0

    3,0

    2,0

    4,0

    6,0
     
    Gửi ý kiến