Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Hàm Thuận Nam.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thái
Ngày gửi: 20h:25' 22-04-2024
Dung lượng: 291.5 KB
Số lượt tải: 802
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thái
Ngày gửi: 20h:25' 22-04-2024
Dung lượng: 291.5 KB
Số lượt tải: 802
Số lượt thích:
0 người
Điểm
Nhận xét
PHIẾU KIỂM TRA CUỐI NĂM
Môn : Toán - Lớp 4
Thời gian làm bài : 40 phút
...........................................................................................
...........................................................................................
..........................................................................................
Họ và tên : ………………………………………......................... Lớp : ……........... Trường Tiểu học Hồng Giang
Phần I : Trắc nghiệm
Bài 1. Chữ số 7 trong số 32 758 102 có giá trị là :
A. 700
B. 7000
C. 70 000
D. 700 000
Bài 2. Điền số
Bài 3.
Bài 4.
<
>
=
?
5kg
.........
5003g
tấn
giờ ..........10 phút
.........
500kg
3m2 5dm2 ......... 350dm2
Bài 5. Một bể nuôi cá hình chữ nhật có chiều dài
, chiều rộng
. Tính chu vi bể cá đó?
Đáp số: …… .. m.
Phần II. Trình bày bài giải các bài toán sau :
Bài 6. Tính :
a)
b) 2 -
c)
d)
Bài 7. Hiện nay tổng số tuổi mẹ và tuổi con là 45 tuổi, tuổi con kém tuổi mẹ 27 tuổi. Tính tuổi
của con sau 2 năm nữa ?
Bài 8
Bài 9. Tính bằng cách thuận tiện nhất.
Nhận xét
PHIẾU KIỂM TRA CUỐI NĂM
Môn : Toán - Lớp 4
Thời gian làm bài : 40 phút
...........................................................................................
...........................................................................................
..........................................................................................
Họ và tên : ………………………………………......................... Lớp : ……........... Trường Tiểu học Hồng Giang
Phần I : Trắc nghiệm
Bài 1. Chữ số 7 trong số 32 758 102 có giá trị là :
A. 700
B. 7000
C. 70 000
D. 700 000
Bài 2. Điền số
Bài 3.
Bài 4.
<
>
=
?
5kg
.........
5003g
tấn
giờ ..........10 phút
.........
500kg
3m2 5dm2 ......... 350dm2
Bài 5. Một bể nuôi cá hình chữ nhật có chiều dài
, chiều rộng
. Tính chu vi bể cá đó?
Đáp số: …… .. m.
Phần II. Trình bày bài giải các bài toán sau :
Bài 6. Tính :
a)
b) 2 -
c)
d)
Bài 7. Hiện nay tổng số tuổi mẹ và tuổi con là 45 tuổi, tuổi con kém tuổi mẹ 27 tuổi. Tính tuổi
của con sau 2 năm nữa ?
Bài 8
Bài 9. Tính bằng cách thuận tiện nhất.
 






Các ý kiến mới nhất