Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Screenshot_1309.png 35_Phieu_Bai_tap_cuoi_tuan_Mon_Toan_Lop_2_Bo_sach_Canh_dieu.jpg GiaoantrinhchieuMonToan2Hocki1Bosachcanhdieu.jpg KehoachbaidayDaoducLop3BosachKetnoitrithuc2022tieuhocvn.jpg TiengViet4KetnoiTuan5Bai9Tiet3LuyentuvacauDongtuTrang41.jpg ClipartKey_135275.png TiengViet4KetnoiTuan29Bai20Tiet12ChieungoaioTrang93.jpg Toan5KetnoiBai9LuyentapchungTiet3Trang31.jpg ClipartKey_191402.png TiengViet4KetnoiTuan7Bai16Tiet1va2TruocngayxaqueTrang66.jpg TiengViet3KetnoiTuan5Bai9DocDihocvuisaotrang43.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai6Tiet12DocNghesitrongTrang26.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai5Tiet1DocthanlanxanhvatackeTrang23.jpg TiengViet3KetnoiTuan3Bai6Tiet1Doc_NhatkitapboiTrang26.jpg Motvaibienphaptochuctrochoihoctaptrongmondaoduclop2.jpg Thumbnail_Ca_chua.png Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Hàm Thuận Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thi Thanh Hậu
    Ngày gửi: 13h:12' 19-07-2024
    Dung lượng: 128.0 KB
    Số lượt tải: 763
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 1:(1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:(M1)
    a. Số 55 đọc là:
    A. Năm năm

    B. Năm mươi lăm

    C. Lăm mươi năm

    b. Số gồm 4 chục và 6 đơn vị là:
    A. 40

    B. 64

    C. 46

    Bài 2:(1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:(M1)
    a.

    Một tuần có bao nhiêu ngày?
    A. 5 ngày

    B. 7 ngày

    c. 9 ngày

    b.Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
    A.

    3 giờ

    B.

    12 giờ

    C.

    9 giờ

    Bài 3:(1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:(M2)
    a. Điền số vào ô trống cho phù hợp: 10 +
    A. 20

    B. 30

    b. Điền số vào ô trống cho phù hợp: 27 A. 20

    B. 7

    Bài 4:(1 điểm) (M1)
    Hình vẽ bên :
    a. Có………hình tam giác
    b. Có……….hình tròn

    = 40
    C. 40
    =7
    C. 30

    Bài 5:(1 điểm) Viết vào chỗ chấm: (M1)
    a. Đọc số:

    b. Viết số:

    89: …………………………………….... Bảy mươi tư: ………………...
    25: ……………………………………...

    Chín mươi chín: …………….....

    Bài 6: (1 điểm) Tính: (M2)
    10cm + 20cm + 30 cm =........

    15 cm - 3 cm + 20cm =........

    Bài 7:(1 điểm) Đặt tính rồi tính: (M1)
    42 + 16

    89 – 23

    76 + 3

    98 - 7

    ...........

    ...........

    ...........

    ............

    ...........

    ...........

    ...........

    ............

    ...........

    ...........

    ...........

    ............

    Bài 8:(1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S (M2)
    95 < 59

    67 - 12 > 60

    87 < 97

    35 + 34 = 69

    Bài 9:(1 điểm) Cho các số: 46; 30; 87; 15 : (M3)
    a. Số lớn nhất là:........................................................
    b. Các số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:........................................................
    Bài 10:(1 điểm) Cô giáo có 78 cái khẩu trang, cô giáo đã tặng cho các bạn học sinh 24 cái
    khẩu trang. Hỏi cô giáo còn lại bao nhiêu cái khẩu trang? (M3)
    Phép tính:

    Trả lời: Cô giáo còn lại

    =

    cái khẩu trang.
     
    Gửi ý kiến