Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Screenshot_1309.png 35_Phieu_Bai_tap_cuoi_tuan_Mon_Toan_Lop_2_Bo_sach_Canh_dieu.jpg GiaoantrinhchieuMonToan2Hocki1Bosachcanhdieu.jpg KehoachbaidayDaoducLop3BosachKetnoitrithuc2022tieuhocvn.jpg TiengViet4KetnoiTuan5Bai9Tiet3LuyentuvacauDongtuTrang41.jpg ClipartKey_135275.png TiengViet4KetnoiTuan29Bai20Tiet12ChieungoaioTrang93.jpg Toan5KetnoiBai9LuyentapchungTiet3Trang31.jpg ClipartKey_191402.png TiengViet4KetnoiTuan7Bai16Tiet1va2TruocngayxaqueTrang66.jpg TiengViet3KetnoiTuan5Bai9DocDihocvuisaotrang43.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai6Tiet12DocNghesitrongTrang26.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai5Tiet1DocthanlanxanhvatackeTrang23.jpg TiengViet3KetnoiTuan3Bai6Tiet1Doc_NhatkitapboiTrang26.jpg Motvaibienphaptochuctrochoihoctaptrongmondaoduclop2.jpg Thumbnail_Ca_chua.png Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Hàm Thuận Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Đặng Bích Ngọc
    Ngày gửi: 09h:05' 25-04-2024
    Dung lượng: 53.3 KB
    Số lượt tải: 598
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT TÂN CHÂU
    TRƯỜNG TH SUỐI NGÔ B

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 1.
    NĂM HỌC: 2023-2024
    TT
    1
    2

    Chủ đề
    Số học
    Số câu
    Câu số
    Hình học và
    Số câu
    đo lường
    Câu số
    Tổng số câu

    Mức 1

    04 (3TN;1 TL)
    1,2,3,4
    01 (TN)

    Mức 2
    02 (TL)
    5,8
    01 (TN )

    7
    05

    6
    03

    Mức 3
    02 (TL)
    9, 10

    Cộng
    08

    02

    10

    02

    PHÒNG GD&ĐT TÂN CHÂU
    TRƯỜNG TH SUỐI NGÔ B

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    ĐỀ BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2023 – 2024
    MÔN TOÁN –KHỐI LỚP 1.
    THỜI GIAN: 40 PHÚT (Không tính thời gian chép đề)
    Ngày kiểm tra: …………….
    Câu 1. Chọn ý đúng ghi vào giấy kiểm tra
    Số tròn chục bé nhất là:
    a. 10
    b. 60
    c. 80
    Câu 2. Chọn ý đúng ghi vào giấy kiểm tra
    Kết quả của phép tính 57 – 20 + 2 là:
    a. 72
    b. 39
    c. 25
    Câu 3. Chọn ý đúng ghi vào giấy kiểm tra
    Số 83 gồm mấy chục mấy đơn vị:
    a.
    3 chục 8 đơn vị
    b.
    8 chục 3 đơn vị
    c.
    8 chục 0 đơn vị
    Câu 4. Điền số vào chỗ chấm:
    Trong các số: 37, 64, 89, 43
    a)

    Số lớn nhất là:...........

    b)

    Số bé nhất là:............

    Câu 5. Tính:
    20 + 50 – 40 =
    Câu 6. Hình bên có:
    a. ……….. hình tam giác
    b. ….…… hình vuông

    76 – 6 + 20 =

    Câu 7. Chọn ý đúng ghi vào giấy kiểm tra
    Hôm nay là thứ tư. Hỏi: Ngày mai là thứ mấy?
    a. Thứ ba
    b. Thứ năm
    c. Thứ sáu
    Câu 8. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
    32 – 11 = 21
    41 + 12 = 63
    Câu 9. Đặt tính rồi tính :
    a) 56 + 23

    b) 42 + 6

    c) 85 – 5

    d) 46 – 32

    Câu 10. Lớp 1A có 36 bạn học sinh, lớp 1B có 32 bạn học sinh. Hỏi cả hai lớp có tất cả
    bao nhiêu bạn học sinh?
    Phép tính:

    ?

    ?

    Trả lời: Cả hai lớp có tất cả

    ?

    =
    ?

    ?

    bạn học sinh

    PHÒNG GD&ĐT TÂN CHÂU
    TRƯỜNG TH SUỐI NGÔ B

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
    CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2021 - 2022
    MÔN TOÁN – Khối lớp 1.
    Câu 1. (1 điểm) b. 10
    Câu 2. (1 điểm)

    b. 29

    Câu 3. (1 điểm)

    b. 8 chục 3 đơn vị

    Câu 10. (1 điểm)
    a)

    Số lớn nhất là: 89

    b)

    Số bé nhất là: 37

    Câu 5. ( 1 điểm )
    20 + 50 – 40 = 30

    76 – 6 + 20 = 90

    Câu 6. (1 điểm)
    a) 6 hình tam giác
    b) 2 hình vuông
    Câu 7. (1 điểm) b. Thứ năm
    Câu 8. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S:
    (Ghi đúng mỗi phép tính đúng được 0,5 điềm)
    32 – 11 = 21 Đ
    41 + 12 = 63 S
    Câu 9. (1 điểm). (Mỗi phép tính đúng được 0,25 điềm)
    +

    56
    23
    79

    +

    42
    6
    48

    -

    85
    5
    80

    -

    46
    32
    14

    Câu 10. (1 điểm)
    Phép tính:

    36 + 32 = 68

    Trả lời: Cả hai lớp có tất cả 68 bạn học sinh
     
    Gửi ý kiến